Lượt xem 797

Cờ lê tuýp đuôi chuột TOP – RM

Mã SP: RM
5.00 out of 5 based on 1 customer rating
1 Review
Còn Hàng

Cờ lê tuýp đuôi chuột TOP – RM  là dòng sản phẩm cao cấp tại Nhật được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng. Nó dùng để tháo lắp đặt bulong, đai ốc trên cao

Mô tả

Cờ lê tuýp đuôi chuột TOP – RM

RATCHET CONSTRUCTION WRENCH (RM)

Model: RM

Hãng: TOP KOGYO CO.,LTD

Xuất Xứ : Japan

Cờ lê tuýp đuôi chuột TOP – RM

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM

● Được làm bằng thép cr-v.
● Trưởng lỗ được đóng để duy trì hoạt động ratchet trơn tru.
● nhọn xử lý mũi rất hữu ích để sắp xếp lỗ.
● 2 lỗ đường kính φ4.5㎜ cho kết nối dây an toàn.
●  sơn xi đen cho bề mặt bằng chứng gỉ.

CÁC ỨNG DỤNG

● Sử dụng cho việc lắp vặn  hoặc nới lỏng.
● sử dụng nặng.

HƯỚNG DẪN

● Chọn cờ lê phù hợp với kích thước của bulong hoặc đai ốc
● Không sử dụng với tay cầm mở rộng bằng cách chèn ống.
● Tránh va đập, thả rơi
● Chúng tôi đặc biệt khuyến khích sử dụng dây an toàn cho bất kỳ thả bất ngờ ở trạng thái hoạt động cao.
● Việc sử dụng đúng giới hạn với mục đích cụ cầm tay.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MỤC JAN MÃ GIÁ (JPY) SIZE (㎜) L (㎜) TRỌNG LƯỢNG (g) PCS / BOX
RM-10 × 12 380166 4,100 10・12 235 190 2 chiếc
RM-10 × 13 382887 4,100 10・13 235 190 2 chiếc
RM-10 × 14 380241 4,100 10・14 235 190 2 chiếc
RM-11 × 13 382610 4,100 11・13 235 190 2 chiếc
RM-12 × 14 380326 4,100 12・14 235 190 2 chiếc
RM-13 × 17 382450 4,440 13・17 278 260 2 chiếc
RM-14 × 15 385390 4,440 14・15 278 280 2 chiếc
RM-14 × 17 380401 4,440 14・17 278 260 2 chiếc
RM-13 × 19 380593 5,170 13・19 312 430 2 chiếc
RM-17 × 19 380678 5,170 17・19 312 430 2 chiếc
RM-17 × 21 380753 5,170 17・21 312 430 2 chiếc
RM-17 × 22 382535 5,170 17・22 311 470 2 chiếc
RM-19 × 21 380838 5,390 19・21 312 430 2 chiếc
RM-19 × 22 380913 5,880 19・22 311 460 2 chiếc
RM-19 × 24 381057 5,880 19・24 358 770 2 chiếc
RM-21 × 24 381101 5,880 21・24 358 760 2 chiếc
RM-21 × 26 381132 5,880 21・26 358 760 2 chiếc
RM-21 × 27 382108 5,880 21・27 358 760 2 chiếc
RM-22 × 24 381217 5,880 22・24 358 760 2 chiếc
RM-22 × 27 382375 6,420 22・27 358 760 2 chiếc
RM-23 × 26 382962 6,420 23・26 358 760 2 chiếc
RM-24 × 26 381255 6,420 24・26 358 800 2 chiếc
RM-24 × 27 381309 6,420 24・27 358 760 2 chiếc
RM-24 × 30 381484 6,550 24・30 415 1,100 2 chiếc
RM-26 × 32 381569 6,550 26・32 415 1,100 2 chiếc
RM-27 × 30 381644 6,720 27・30 415 1,100 2 chiếc
RM-27 × 32 381996 7,060 27・32 415 1,100 2 chiếc
RM-30 × 32 385710 7,510 30・32 415 1,140 2 chiếc
RM-32 × 35 381729 8,070 32・35 460 1,540 2 chiếc
RM-32 × 36 382023 8,070 32・36 460 1,540 2 chiếc
RM-35 × 41 381804 9,840 35・41 503 2,000 2 chiếc
RM-36 × 41 382290 9,840 36・41 503 2,000 2 chiếc
RM-41 × 46 383181 13,510 41・46 516 2,400 2 chiếc
MỤC TRỤ WIDTH (㎜) SOCKET WIDH d (㎜) ĐỘ DÀY (㎜) SOCKET LENGHℓ (㎜)  Mô men lực xoắn N · m VẬT CHẤT
D NHỎ BÉ BIG T NHỎ BÉ BIG NHỎ BÉ BIG
RM-10 × 12 30.5 14.0 16.4 15.5 11.0 11.0 98.1 98.1 Cr-V
RM-10 × 13 30.5 14.0 18.0 15.5 11.0 11.0 98.1 117.7 Cr-V
RM-10 × 14 30.5 14.0 19.0 15.5 11.0 11.0 98.1 132.4 Cr-V
RM-11 × 13 30.5 15.2 18.0 15.5 11.0 11.0 98.1 117.7 Cr-V
RM-12 × 14 30.5 16.4 19.0 15.5 11.0 11.0 98.1 132.4 Cr-V
RM-13 × 17 35.0 18.0 23.0 16.0 14.0 14.0 156.9 225.6 Cr-V
RM-14 × 15 35.0 19.0 20.0 16.0 14.0 14.0 176.5 205.9 Cr-V
RM-14 × 17 35.0 19.0 23.0 16.0 14.0 14.0 176.5 225.6 Cr-V
RM-13 × 19 41.0 18.0 26.0 18.0 16.0 16.0 156.9 367.7 Cr-V
RM-17 × 19 41.0 23.5 26.0 18.0 16.0 16.0 308.9 367.7 Cr-V
RM-17 × 21 41.0 23.5 28.5 18.0 16.0 16.0 308.9 426.6 Cr-V
RM-17 × 22 44.0 23.5 30.0 18.0 16.0 16.0 308.9 456.0 Cr-V
RM-19 × 21 41.0 26.0 28.5 18.0 16.0 16.0 367.7 426.6 Cr-V
RM-19 × 22 44.0 26.0 30.0 18.0 16.0 16.0 367.7 456.0 Cr-V
RM-19 × 24 52.0 27.0 33.5 20.0 18.0 18.0 367.7 514.8 Cr-V
RM-21 × 24 52.0 28.5 33.5 20.0 18.0 18.0 426.6 514.8 Cr-V
RM-21 × 26 52.0 30.0 35.0 20.0 18.0 18.0 426.6 573.7 Cr-V
RM-21 × 27 52.0 30.0 36.5 20.0 18.0 18.0 426.6 598.2 Cr-V
RM-22 × 24 52.0 30.0 32.5 20.0 18.0 18.0 367.7 514.8 Cr-V
RM-22 × 27 52.0 30.0 36.5 20.0 18.0 18.0 367.7 598.2 Cr-V
RM-23 × 26 52.0 31.5 35.0 20.0 18.0 18.0 485.4 573.7 Cr-V
RM-24 × 26 52.0 32.5 35.0 20.0 18.0 18.0 514.8 573.7 Cr-V
RM-24 × 27 52.0 32.5 36.5 20.0 18.0 18.0 514.8 598.2 Cr-V
RM-24 × 30 59.0 35.0 41.0 22.0 20.5 20.5 514.8 671.8 Cr-V
RM-26 × 32 59.0 35.0 43.0 22.0 20.5 20.5 573..7 720.8 Cr-V
RM-27 × 30 59.0 36.5 41.0 22.0 20.5 20.5 598.2 671.8 Cr-V
RM-27 × 32 59.0 36.5 43.0 22.0 20.5 20.5 598.2 720.8 Cr-V
RM-30 × 32 59.0 40.5 43.0 22.0 20.5 20.5 671.8 720.8 Cr-V
RM-32 × 35 67.0 43.0 47.0 24.0 21.5 21.5 720.8 794.3 Cr-V
RM-32 × 36 67.0 43.0 49.0 24.0 21.5 21.5 720.8 818.9 Cr-V
RM-35 × 41 75.0 47.0 55.0 26.0 24.0 24.0 794.3 941.4 Cr-V
RM-36 × 41 75.0 49.0 55.0 26.0 24.0 24.0 818.9 941.4 Cr-V
RM-41 × 46 82.0 55.0 61.5 28.0 24.0 24.0 941.4 1064.0 Cr-V

1 review for Cờ lê tuýp đuôi chuột TOP – RM

  1. Được xếp hạng 5 5 sao

    dung cu cam tay

    Cờ lê tuýp đuôi chuột TOP – RM

Add a review

Loading...